Tới nội dung chính

歩

歩
bù
bộ
⽌bộ chỉ · 8 nét

bước; giai đoạn; bộ (đơn vị đo độ dài)

7 nghĩa#37014
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bước; giai đoạn; bộ (đơn vị đo độ dài)(kế thừa)

    中进行过程中的阶段或时间段jìnxíng guòchéng zhōng de jiēduàn huò shíjiān duàn

    • 。

      Kế hoạch này có ba bước.

  2. 貳动động từ

    bước; bộ; bước đi(kế thừa)

    中用脚一步一步地走yòng jiǎo yī bù yī bù de zǒu

    • 。

      Chúng ta cùng đi dạo nhé.

  3. 參名danh từ

    bước; bộ (đơn vị đo)(kế thừa)

    中脚从一个位置移到另一个位置的动作jiǎo cóng yīgè wèizhì yídào lìngYīgè wèizhì de dòngzuò

    • 。

      Chúng tôi đã đi một bước.

  4. 肆名danh từ

    bước; bộ (đơn vị đo)(kế thừa)

    中行走时两脚之间的距离xíngzǒu shí liǎng jiǎo zhījiān de jùlí

    • 。

      Anh ấy đã đi vài bước.

  5. 伍动động từ

    bước; bộ (đơn vị đo lường); bước đi(kế thừa)

    中用脚向前移动;行走yòng jiǎo xiàng qián yídòng;xíngzǒu

    • 。

      Chúng tôi bước nhanh về phía trước.

  6. 陸名danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế(kế thừa)

    中事情发展的情形或阶段shìqing fāzhǎn de qíngxíng huò jiēduàn

    • ?

      Bây giờ là tình hình gì?

  7. 柒名danh từ

    họ Bộ(kế thừa)

    中姓氏,中国古代贵族的名字xìngshì、zhōngguó gǔdài guìzú de míngzi

歩
bù
bộ
BỘ THỦ⽌
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu