Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
欧洲安全与合作组织
欧洲安全与合作组织
âu châu an toàn dữ hợp tác tổ chức
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)
- 。
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu là một tổ chức quốc tế quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
欧洲安全与合作组织
Phồn thể歐洲安全與合作組織
âu châu an toàn dữ hợp tác tổ chức
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)
- 。
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu là một tổ chức quốc tế quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công