zhōu
châu
bộ xuyên · 6 nét

châu; tỉnh; khu vực hành chính

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#2820
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    châu; tỉnh; khu vực hành chính

    中国古代的行政区划,比县大zhōngguó gǔdài de xíngzhèng qūhuà、bǐ xiàn dà

    • Bang này có rất nhiều núi.

  2. danh từ

    bang (tiểu bang); châu

    美国等国家的行政区域měiguó děng guójiā de xíngzhèngqū yùyù

    • Mỹ có 50 bang.

  3. danh từ

    châu; tỉnh (đơn vị hành chính)

    中国古代和现代的行政区划单位zhōngguó gǔdài hé xiàndài de xíngzhèng qūhuà dānwèi

    • Nga có nhiều tỉnh.

  4. danh từ

    châu; tỉnh (đơn vị hành chính)

    中国古代的行政区域,现在指某些国家的地区zhōngguó gǔdài de xíngzhèngqūyù、xiànzài zhǐ mǒuxiē guójiā de dìqū

    • 26

      Thụy Sĩ có 26 bang.

  5. danh từ

    tỉnh; châu (cũ)

    中国古代的行政区划,比县大zhōngguó gǔdài de xíngzhèng qūhuà、bǐ xiàn dà

  6. danh từ

    châu (đơn vị hành chính cũ)

    古代的行政区划单位gǔdài de xíngzhèngqū huàfēn dānyuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.