Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次级房屋信贷危机
次级房屋信贷危机
thứ cấp phòng ốc tín thải nguy cơ
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
- 。
Cuộc khủng hoảng tín dụng nhà ở thứ cấp có ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
次级房屋信贷危机
Phồn thể次級房屋信貸危機
thứ cấp phòng ốc tín thải nguy cơ
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
- 。
Cuộc khủng hoảng tín dụng nhà ở thứ cấp có ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công