编造

编造
biānzào
biên tạo

bịa đặt; bịa; dựng chuyện

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#13731
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịa đặt; bịa; dựng chuyện

    用假的事情或谎言冒充真实的东西yòng jiǎ de shìqing huò huǎngyán màochōng zhēnshí de dōngxi

    • Anh ấy đã bịa ra một câu chuyện.

  2. động từ

    soạn thảo; dự thảo

    按照要求写成文件或计划ànzhào yāoqiú xiěchéng wénjiàn huò jìhuà

  3. động từ

    bào chế (thuốc); bịa đặt; ngụy tạo

    用虚假的话或信息欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò xìnxī qīpiàn biérén

  4. động từ

    bào chế (thuốc); bịa đặt; ngụy tạo

    假的东西或虚假的话jiǎ de dōngxi huò xūjiǎ de huà

  5. động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

    把材料整理组织成书籍或文献bǎ cāiliào zhěnglǐ zǔzhī chéng shūjī huò wénxiàn

    • Anh ấy đã biên soạn một câu chuyện.

  6. động từ

    trang điểm; ăn mặc; chưng diện

    虚假地创作或说出不真实的事情xūjiǎ de chuàngzuò huò shuōchū bù zhēnshí de shìqing

  7. động từ

    bịa đặt; phù phỏng

    用假的理由或故事欺骗别人yòng jiǎ de lǐyóu huò gùshì qīpiàn biérén

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.