罪行

罪行
zuìxíng
tội hành

lỗi lầm; tội lỗi

2 nghĩa#3895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗi lầm; tội lỗi

    违反法律的坏事;不合法的错误wéifǎn fǎlǜ de huài shì; bù héfǎ de cuòwù

    • Anh ta đã phạm một tội ác nghiêm trọng.

  2. danh từ

    lỗi lầm; tội lỗi (văn)

    违法的坏行为;犯法的事wéifǎ de huài xíngwéi; fànfǎ de shì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.