阴谋

阴谋
yīnmóu
âm mưu

âm mưu; mưu đồ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4975
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm mưu; mưu đồ

    秘密计划伤害别人mìmì jìhuà shānghài biérén

    • Đây là một âm mưu.

  2. động từ

    âm mưu; mưu đồ; âm mưu (động từ: mưu tính)

    暗地里计划做坏事àndì lǐ jìhuà zuò huàishì

    • Họ đang âm mưu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.