黑幕

黑幕
hēi
hắc màn

bí mật đen tối; nội tình che giấu; hậu trường khuất tất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bí mật đen tối; nội tình che giấu; hậu trường khuất tất

    • Chắc chắn có uẩn khúc đằng sau chuyện này.

  2. danh từ

    chuyện hậu trường bẩn thỉu; thủ đoạn đen tối; bí mật xấu xa

    • Anh ấy đã vạch trần những thủ đoạn bẩn thỉu của cuộc bầu cử.

  3. danh từ

    bí mật đen tối; nội tình che giấu; hậu trường bẩn thỉu

    • Anh ấy đã vạch trần những bí mật đen tối của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.