Tới nội dung chính

蒙蔽

蒙蔽
méngbì
mông tế

lừa dối; che mắt; bịt mắt

2 nghĩa#16005
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lừa dối; che mắt; bịt mắt

    • 。

      Đừng tự lừa dối bản thân.

  2. 貳动động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • 。

      Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.

蒙
méng
mông
BỘ THỦ⾋
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu