蒙蔽

蒙蔽
méng
mông tế

lừa dối; che mắt; bịt mắt

2 nghĩa#16005
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; che mắt; bịt mắt

    • Đừng tự lừa dối bản thân.

  2. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.