故障

故障
zhàng
cố chướng

sự cố kỹ thuật; trục trặc kỹ thuật

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)9 nghĩa#5464
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự cố kỹ thuật; trục trặc kỹ thuật

    机器或系统不能正常工作的现象jīqì huò xìtǒng búnéng zhèngcháng gōngzuò de xiànxiàng

    • Máy móc bị trục trặc rồi.

  2. danh từ

    sự cố; hỏng hóc; trục trặc

    机器或设备不能正常工作的情况jīqì huò shèbèi bù néng zhèngcháng gōngzuò de qíngkuàng

    • Máy móc bị hỏng rồi.

  3. danh từ

    sự cố; hỏng hóc; trục trặc

    机器或装置不能正常工作的情况jīqì huò zhuāngzhì búnéng zhèngcháng gōngzuò de qíngkuàng

    • Cái máy này có lỗi.

  4. danh từ

    sự cố; hỏng hóc; trục trặc

    机器或设备不能正常工作的情况jīqì huò shèbèi búnéng zhèngcháng gōngzuò de qíngkuàng

    • Cái máy này có lỗi gì không?

  5. danh từ

    lỗi lầm; điều sai trái

    机器或系统不能正常工作的情况jīqì huò xìtǒng búnéng zhèngcháng gōngzuò de qíngkuàng

  6. danh từ

    sự cố; hỏng hóc; trục trặc

    机器、设备等不能正常工作的情况jīqì、shèbèi děng búnéng zhèngcháng gōngzuò de qíngkuàng

    • Máy móc bị hỏng rồi.

  7. danh từ

    sự cố; trục trặc; hỏng hóc

    机器或设备不能正常工作的情况jīqì huò shèbèi búnéng zhèngcháng gōngzuò de qíngkuàng

    • Máy móc bị trục trặc rồi.

  8. danh từ

    sự cố; trục trặc; hỏng hóc

    机器或设备不能正常工作的情况jīqì huò shèbèi búnéng zhèngcháng gōngzuò de qíngkuàng

    • Máy móc bị lỗi rồi.

  9. danh từ

    sự cố; trục trặc; lỗi (trong phần mềm)

    机器或系统不能正常工作的情况jīqì huò xìtǒng búnéng zhèngcháng gōngzuò de qíngkuàng

    • Phần mềm này có lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.