消除

消除
xiāochú
tiêu trừ

loại bỏ; xóa bỏ; tiêu trừ; giải trừ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5645
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; xóa bỏ; tiêu trừ; giải trừ

    使不存在或不再有shǐ búcúnzài huò búzài yǒu

    • Chúng ta phải xóa bỏ đói nghèo.

  2. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    把不要的东西拿掉或除去bǎ búyào de dōngxi nádiào huò chúqù

    • Chúng ta phải loại bỏ những vấn đề này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.