纳入

纳入
nạp nhập

đưa vào; sáp nhập; tích hợp

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#32756
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa vào; sáp nhập; tích hợp

    • Chúng ta nên đưa kế hoạch này vào xem xét.

  2. động từ

    dung nạp và giữ lại; bao hàm cả hai

    • Chúng tôi đưa kế hoạch này vào ngân sách.

  3. động từ

    ngang ngược; hống hách

    • Chúng tôi đưa kế hoạch này vào lịch trình.

  4. động từ

    phố ngang; đường nhánh (tách từ phố chính)

    • Kế hoạch này sẽ đưa anh ấy vào đó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.