引入

引入
yǐn
dẫn nhập

đưa vào; dẫn vào; nhập vào

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21525
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa vào; dẫn vào; nhập vào

    • Anh ấy đã đưa hệ thống mới vào công ty.

  2. động từ

    đưa vào; dẫn nhập; giới thiệu

    • Anh ấy đã đưa những tư tưởng mới vào Trung Quốc.

  3. động từ

    giới thiệu; làm trung gian

    • Xin cho phép tôi giới thiệu một đồng nghiệp mới.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.