万难

万难
wànnán
vạn nan

vô vàn khó khăn; muôn vàn trở ngại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vô vàn khó khăn; muôn vàn trở ngại

    • Anh ấy đã vượt qua vô vàn khó khăn.

  2. tính từ

    vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn

    • Việc này cực kỳ khó khăn.

  3. danh từ

    vô vàn khó khăn; muôn vàn gian khó

    • Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.