拯救

拯救
zhěngjiù
chửng cứu

cứu; giải cứu; cứu vớt

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1428
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu; giải cứu; cứu vớt

    把人或事物从危险、困难中救出来bǎ rén huò shìwù cóng wēixiǎn、kùnnan zhōng jiùchūlái

    • Chúng ta phải cứu Trái Đất.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.