/
危机
危机
nguy cơ
khủng hoảng; nguy cơ; khủng hoảng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3814
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khủng hoảng; nguy cơ; khủng hoảng
中严重的困难或危险情况yánzhòng de kùnnan huò wēixiǎn qíngkuàng
- 。
Chúng ta đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
危机
Phồn thể危機
nguy cơ
khủng hoảng; nguy cơ; khủng hoảng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3814
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khủng hoảng; nguy cơ; khủng hoảng
中严重的困难或危险情况yánzhòng de kùnnan huò wēixiǎn qíngkuàng
- 。
Chúng ta đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán