Tới nội dung chính

救助

救助
jiùzhù
cứu trợ

cứu trợ; giúp đỡ người gặp nạn

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13613
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cứu trợ; giúp đỡ người gặp nạn

    中帮助遇到困难或危险的人bāngzhù yùdào kùnnan huò wēixiǎn de rén

    • 。

      Anh ấy cần sự giúp đỡ của chúng ta.

  2. 貳动động từ

    viện trợ; hỗ trợ; giúp đỡ

    中给需要帮助的人提供帮助gěi xūyào bāngzhù de rén tígōng bāngzhù

    • 。

      Họ cần được cứu trợ.

  3. 參动động từ

    hỗ trợ; trợ lực; tiếp sức

    中给予帮助和支持gěiyǔ bāngzhù hé zhīchí

    • 。

      Chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

救
jiù
cứu
BỘ THỦ⽁
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu