Tới nội dung chính

救命

救命
jiùmìng
cứu mệnh

Cứu tôi với!; Cứu với!

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1091
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹叹thán từ

    Cứu tôi với!; Cứu với!

    中紧急求助的呼救声;表示遭遇危险需要帮助jǐnjí qiúzhù de hūjiù shēng;biǎoshì zāoyù wēixiǎn xūyào bāngzhù

    • !!

      Cứu mạng! Tôi rơi xuống nước rồi!

  2. 貳动động từ

    cứu mạng; cứu người; (khẩu) cứu tôi với!

    中挽救某人的生命;在危险时帮助他人脱离困境wǎnjiǔ mǒurén de shēngmìng; zài wēixiǎn shíhou bāngzhù tārén tuōlí kùnjìng

    • !

      Mau đến cứu mạng!

  3. 參动động từ

    Cứu tôi với!; Cứu mạng

    中拯救生命;帮助别人活下去zhěngjiù shēngmìng; bāngzhù biérén huó xiàqù

    • !!

      Cứu tôi với! Tôi rơi xuống nước rồi!

救
jiù
cứu
BỘ THỦ⽁
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu