救命
Cứu tôi với!; Cứu với!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Cứu tôi với!; Cứu với!
中紧急求助的呼救声;表示遭遇危险需要帮助jǐnjí qiúzhù de hūjiù shēng;biǎoshì zāoyù wēixiǎn xūyào bāngzhù
- !!
Cứu mạng! Tôi rơi xuống nước rồi!
- 貳动động từ
cứu mạng; cứu người; (khẩu) cứu tôi với!
中挽救某人的生命;在危险时帮助他人脱离困境wǎnjiǔ mǒurén de shēngmìng; zài wēixiǎn shíhou bāngzhù tārén tuōlí kùnjìng
- !
Mau đến cứu mạng!
- 參动động từ
Cứu tôi với!; Cứu mạng
中拯救生命;帮助别人活下去zhěngjiù shēngmìng; bāngzhù biérén huó xiàqù
- !!
Cứu tôi với! Tôi rơi xuống nước rồi!
Cứu tôi với!; Cứu với!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Cứu tôi với!; Cứu với!
中紧急求助的呼救声;表示遭遇危险需要帮助jǐnjí qiúzhù de hūjiù shēng;biǎoshì zāoyù wēixiǎn xūyào bāngzhù
- !!
Cứu mạng! Tôi rơi xuống nước rồi!
- 貳动động từ
cứu mạng; cứu người; (khẩu) cứu tôi với!
中挽救某人的生命;在危险时帮助他人脱离困境wǎnjiǔ mǒurén de shēngmìng; zài wēixiǎn shíhou bāngzhù tārén tuōlí kùnjìng
- !
Mau đến cứu mạng!
- 參动động từ
Cứu tôi với!; Cứu mạng
中拯救生命;帮助别人活下去zhěngjiù shēngmìng; bāngzhù biérén huó xiàqù
- !!
Cứu tôi với! Tôi rơi xuống nước rồi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.