救赎

救赎
jiùshú
cứu chuộc

cứu chuộc; cứu rỗi

2 nghĩa#9368
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu chuộc; cứu rỗi

    通过某种行动或付出代价使人或灵魂获得拯救或解脱tōngguò mǒuzhǒng xíngdòng huò fùchū dàijià shǐ rén huò línghuó huòdé zhěngjiù huò jiětuō

    • Anh ấy đã cứu chuộc linh hồn tôi.

  2. động từ

    vãn hồi; cứu vãn; lấy lại

    通过某种方式使坏事变好或使人改正错误tōngguò mǒuzhǒng fāngshì shǐ huàishì biàn hǎo huòzhě shǐ rén gǎizhèng cuòwù

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.