救援
救援
cứu viện
cứu viện; cứu trợ; viện trợ
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#5055
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu viện; cứu trợ; viện trợ
中提供帮助;拯救处于困境中的人或事tígōng bāngzhù; zhěngjiù chǔyú kùnnjìng zhōng de rén huò shì
- 。
Họ cần được cứu trợ.
- 貳动động từ
cứu viện; cứu trợ
中帮助有困难的人或地方bāngzhù yǒu kùnnan de rén huò dìfang
- 。
Họ cần được cứu viện.
- 參动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
中给予帮助和支持gěi yǔ bāngzhù hé zhīchí
- 肆动động từ
hỗ trợ; phụ tá
中帮助别人渡过困难或危险bāngzhù biérén dùguò kùnnan huò wēixiǎn
Đang tải…
救援
Phồn thể救
cứu viện
cứu viện; cứu trợ; viện trợ
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#5055
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu viện; cứu trợ; viện trợ
中提供帮助;拯救处于困境中的人或事tígōng bāngzhù; zhěngjiù chǔyú kùnnjìng zhōng de rén huò shì
- 。
Họ cần được cứu trợ.
- 貳动động từ
cứu viện; cứu trợ
中帮助有困难的人或地方bāngzhù yǒu kùnnan de rén huò dìfang
- 。
Họ cần được cứu viện.
- 參动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
中给予帮助和支持gěi yǔ bāngzhù hé zhīchí
- 肆动động từ
hỗ trợ; phụ tá
中帮助别人渡过困难或危险bāngzhù biérén dùguò kùnnan huò wēixiǎn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.