毒害

毒害
hài
độc hại

gây hại bằng chất độc; đầu độc; làm tha hóa; làm hỏng (tinh thần, tư tưởng)

2 nghĩa#16042
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây hại bằng chất độc; đầu độc; làm tha hóa; làm hỏng (tinh thần, tư tưởng)

    • Đầu độc thanh thiếu niên là tội ác.

  2. động từ

    gây hại; làm hại; ảnh hưởng độc hại

    • Loại độc hại này không tốt cho trẻ em.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(mẹ, nguồn gốc)BỘ
  • (biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))HỘI Ý

Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.