Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
解救
giải cứu; cứu thoát
NGHĨA
- 壹动động từ
giải cứu; cứu thoát
中把人或动物从危险或痛苦中救出来bǎ rén huò dòngwù cóng wēixiǎn huò téngtòng zhōng jiùchūlái
- 。
Anh ấy đã giải cứu đứa bé đó.
- 貳动động từ
giải cứu; cứu thoát
中帮助某人摆脱困境或危险bāngzhù mǒurén báituō kùnjìng huò wēixiǎn
- 參动động từ
giải cứu; cứu thoát
中救出某人或解除某种困难的处境jiùchū mǒurén huò jiěchú mǒuzhǒng kùnnan de chǔjìng
- 。
Anh ấy đã giải cứu chúng tôi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
giải cứu; cứu thoát
NGHĨA
- 壹动động từ
giải cứu; cứu thoát
中把人或动物从危险或痛苦中救出来bǎ rén huò dòngwù cóng wēixiǎn huò téngtòng zhōng jiùchūlái
- 。
Anh ấy đã giải cứu đứa bé đó.
- 貳动động từ
giải cứu; cứu thoát
中帮助某人摆脱困境或危险bāngzhù mǒurén báituō kùnjìng huò wēixiǎn
- 參动động từ
giải cứu; cứu thoát
中救出某人或解除某种困难的处境jiùchū mǒurén huò jiěchú mǒuzhǒng kùnnan de chǔjìng
- 。
Anh ấy đã giải cứu chúng tôi.
解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu