解救

解救
jiějiù
giải cứu

giải cứu; cứu thoát

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8520
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải cứu; cứu thoát

    把人或动物从危险或痛苦中救出来bǎ rén huò dòngwù cóng wēixiǎn huò téngtòng zhōng jiùchūlái

    • Anh ấy đã giải cứu đứa bé đó.

  2. động từ

    giải cứu; cứu thoát

    帮助某人摆脱困境或危险bāngzhù mǒurén báituō kùnjìng huò wēixiǎn

  3. động từ

    giải cứu; cứu thoát

    救出某人或解除某种困难的处境jiùchū mǒurén huò jiěchú mǒuzhǒng kùnnan de chǔjìng

    • Anh ấy đã giải cứu chúng tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.