灵魂

灵魂
línghún
linh hồn

thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1250
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma

    人死后存在的精神实体;生命的精神部分rén sǐ hòu cúnzài de jīngshén shítǐ;shēngmìng de jīngshén bùfen

    • Anh ấy có một tâm hồn lương thiện.

  2. danh từ

    hồn ma; linh hồn

    人死后留下的非物质部分;精神世界的中心rén sǐ hòu liúxià de fēi wùzhìhuà bùfen;jīngshén shìjiè de zhōngxīn

    • Anh ấy có một tâm hồn tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.