Tới nội dung chính

疑惑

疑惑
yíhuò
nghi hoặc

cứu sống; hồi sinh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#10796
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cứu sống; hồi sinh

    中不确定;不明白bù quèdìng、bù míngbai

    • 。

      Tôi cảm thấy nghi ngờ về lời nói của anh ấy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.

  2. 貳动động từ

    không tin tưởng; không tin được

    中不相信;对某事不确定bù xiāngxìn;duì mǒushì bù quèhuà

    • 。

      Tôi rất nghi ngờ anh ấy.

  3. 參形tính từ

    hoài nghi; lờ mờ

    中不清楚;不确定bù qīngchǔ; bù quèhuà

    • 。

      Lời giải thích của anh ấy rất đáng ngờ.

  4. 肆动động từ

    nghi ngờ; hoài nghi; bối rối

    中不太明白,感到困惑bú tài míngbai, gǎndào kùnhuò

    • 。

      Vấn đề này khiến tôi rất băn khoăn.

  5. 伍名danh từ

    nghi ngờ; hoài nghi

    中不确定或不理解的想法;不相信bù quèdìng huò bù lǐjiě de xiǎngfǎ;bù xiāngxìn

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi hoặc.

  6. 陸名danh từ

    nghi ngờ; hoài nghi

    中不確定或不相信某事的感覺bù quèdìng huò bù xiāngxìn mǒu shì de gǎnjuéqì

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.

疑
yí
nghi
BỘ THỦ⽦
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu