疑惑
cứu sống; hồi sinh
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu sống; hồi sinh
中不确定;不明白bù quèdìng、bù míngbai
- 。
Tôi cảm thấy nghi ngờ về lời nói của anh ấy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- 貳动động từ
không tin tưởng; không tin được
中不相信;对某事不确定bù xiāngxìn;duì mǒushì bù quèhuà
- 。
Tôi rất nghi ngờ anh ấy.
- 參形tính từ
hoài nghi; lờ mờ
中不清楚;不确定bù qīngchǔ; bù quèhuà
- 。
Lời giải thích của anh ấy rất đáng ngờ.
- 肆动động từ
nghi ngờ; hoài nghi; bối rối
中不太明白,感到困惑bú tài míngbai, gǎndào kùnhuò
- 。
Vấn đề này khiến tôi rất băn khoăn.
- 伍名danh từ
nghi ngờ; hoài nghi
中不确定或不理解的想法;不相信bù quèdìng huò bù lǐjiě de xiǎngfǎ;bù xiāngxìn
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi hoặc.
- 陸名danh từ
nghi ngờ; hoài nghi
中不確定或不相信某事的感覺bù quèdìng huò bù xiāngxìn mǒu shì de gǎnjuéqì
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.
cứu sống; hồi sinh
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu sống; hồi sinh
中不确定;不明白bù quèdìng、bù míngbai
- 。
Tôi cảm thấy nghi ngờ về lời nói của anh ấy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- 貳动động từ
không tin tưởng; không tin được
中不相信;对某事不确定bù xiāngxìn;duì mǒushì bù quèhuà
- 。
Tôi rất nghi ngờ anh ấy.
- 參形tính từ
hoài nghi; lờ mờ
中不清楚;不确定bù qīngchǔ; bù quèhuà
- 。
Lời giải thích của anh ấy rất đáng ngờ.
- 肆动động từ
nghi ngờ; hoài nghi; bối rối
中不太明白,感到困惑bú tài míngbai, gǎndào kùnhuò
- 。
Vấn đề này khiến tôi rất băn khoăn.
- 伍名danh từ
nghi ngờ; hoài nghi
中不确定或不理解的想法;不相信bù quèdìng huò bù lǐjiě de xiǎngfǎ;bù xiāngxìn
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi hoặc.
- 陸名danh từ
nghi ngờ; hoài nghi
中不確定或不相信某事的感覺bù quèdìng huò bù xiāngxìn mǒu shì de gǎnjuéqì
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.