救出

救出
jiùchū
cứu xuất

giải cứu; cứu thoát

2 nghĩa#7613
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải cứu; cứu thoát

    从危险中把人或物拿出来cóng wēixiǎn zhōng bǎ rén huò wù náchūlái

    • Anh ấy đã cứu đứa bé đó.

  2. động từ

    cứu sống; cứu toàn mạng

    从危险中把人或物拿出来cóng wēixiǎn zhōng bǎ rén huò wù náchū lái

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.