承担

承担
chéngdān
thừa đảm

đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm

    接受并完成某项工作或责任jiēshòu bìng wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwù

    • Anh ấy đã gánh vác mọi trách nhiệm.

  2. động từ

    gánh chịu; đảm nhận (trách nhiệm)

    接受并负责某事jiēshòu bìng fùzé mǒushì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.