- 扌thủ(tay)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm
đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm
中接受并完成某项工作或责任jiēshòu bìng wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwù
Anh ấy đã gánh vác mọi trách nhiệm.
gánh chịu; đảm nhận (trách nhiệm)
中接受并负责某事jiēshòu bìng fùzé mǒushì
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm
đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm
中接受并完成某项工作或责任jiēshòu bìng wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwù
Anh ấy đã gánh vác mọi trách nhiệm.
gánh chịu; đảm nhận (trách nhiệm)
中接受并负责某事jiēshòu bìng fùzé mǒushì
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.