Tới nội dung chính

承担

承担
chéngdān
thừa đảm

đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm

    中接受并完成某项工作或责任jiēshòu bìng wánchéng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwù

    • 。

      Anh ấy đã gánh vác mọi trách nhiệm.

  2. 貳动động từ

    gánh chịu; đảm nhận (trách nhiệm)

    中接受并负责某事jiēshòu bìng fùzé mǒushì

承
chéng
thừa
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu