推卸

推卸
tuīxiè
suy tá

trốn tránh (trách nhiệm); đổ lỗi; đùn đẩy trách nhiệm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trốn tránh (trách nhiệm); đổ lỗi; đùn đẩy trách nhiệm

    • Anh ấy thích đùn đẩy trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.