接下

接下
jiēxià
tiếp hạ

nhận (trách nhiệm); đảm nhận

1 nghĩa#5703
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận (trách nhiệm); đảm nhận

    承担;接受某项任务或责任chéngdān; jiēshòu mǒu xiàng rènwù huò zérènwù

    • Anh ấy đã nhận nhiệm vụ này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.