负责

负责
phụ trách

phụ trách; chịu trách nhiệm về

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#862
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ trách; chịu trách nhiệm về

    承担某事的责任和义务chéngdān mǒushì de zérèn hé yìwù

    • Anh ấy phụ trách dự án này.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.

    • Ai phụ trách khâu này?

    • Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.

  2. tính từ

    chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; nghiêm túc, tận tâm

    认真对待某事,尽力做好工作rènzhēn duìdài mǒushì、jìnlì zuòhǎo gōngzuò

    • Anh ấy làm việc rất có trách nhiệm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.