接下来
tiếp theo; sau đó; kế tiếp
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiếp theo; sau đó; kế tiếp
中在这以后;紧跟着发生的时间zài zhè yǐhòu; jǐngenzhezhe fāshēng de shíjiān
- ?
Tiếp theo chúng ta làm gì?
- 貳动động từ
tiếp theo; sau đây; kế tiếp
中随后发生或进行的事情suíhòu fāshēng huò jìnxíng de shìqing
- 。
Anh ấy đã nhận công việc này.
- 參副trạng từ
các mục dưới đây; sau đây
中后面发生或出现的事情;之后hòumiàn fāshēng huò chūxiàn de shìqing; zhīhòu
- ?
Tiếp theo chúng ta đi đâu?
- 肆副trạng từ
lần sau; lần tới
中之后;随后发生的时间zhīhòu; suíhòu fāshēng de shíjiān
tiếp theo; sau đó; kế tiếp
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiếp theo; sau đó; kế tiếp
中在这以后;紧跟着发生的时间zài zhè yǐhòu; jǐngenzhezhe fāshēng de shíjiān
- ?
Tiếp theo chúng ta làm gì?
- 貳动động từ
tiếp theo; sau đây; kế tiếp
中随后发生或进行的事情suíhòu fāshēng huò jìnxíng de shìqing
- 。
Anh ấy đã nhận công việc này.
- 參副trạng từ
các mục dưới đây; sau đây
中后面发生或出现的事情;之后hòumiàn fāshēng huò chūxiàn de shìqing; zhīhòu
- ?
Tiếp theo chúng ta đi đâu?
- 肆副trạng từ
lần sau; lần tới
中之后;随后发生的时间zhīhòu; suíhòu fāshēng de shíjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.