Tới nội dung chính

接下来

接下来
jiēxiàlái
tiếp hạ lai

tiếp theo; sau đó; kế tiếp

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1160
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    tiếp theo; sau đó; kế tiếp

    中在这以后;紧跟着发生的时间zài zhè yǐhòu; jǐngenzhezhe fāshēng de shíjiān

    • ?

      Tiếp theo chúng ta làm gì?

  2. 貳动động từ

    tiếp theo; sau đây; kế tiếp

    中随后发生或进行的事情suíhòu fāshēng huò jìnxíng de shìqing

    • 。

      Anh ấy đã nhận công việc này.

  3. 參副trạng từ

    các mục dưới đây; sau đây

    中后面发生或出现的事情;之后hòumiàn fāshēng huò chūxiàn de shìqing; zhīhòu

    • ?

      Tiếp theo chúng ta đi đâu?

  4. 肆副trạng từ

    lần sau; lần tới

    中之后;随后发生的时间zhīhòu; suíhòu fāshēng de shíjiān

接
jiē
tiếp
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu