Tới nội dung chính

义务

义务
yìwù
nghĩa vụ

nghĩa vụ; bổn phận

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5861Lượng từ 项
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nghĩa vụ; bổn phận

    中必须做的责任和事情bìxū zuò de zérèn hé shìqing

    • 。

      Đây là nghĩa vụ của tôi.

  2. 貳名danh từ

    nghĩa vụ; bổn phận; (công việc) tình nguyện

    中应该做的事情,不需要得到报酬yīnggāi zuò de shìqing, búyòosù dédào bàochou

义
yì
nghĩa
BỘ THỦ⼃
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu