负担
负担
phụ đảm
gánh nặng; mang vác
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5850
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gánh nặng; mang vác
中某个人或事物所承受的压力、责任或重量mǒu gè rén huò shìwù suǒ chéngshòu de yālì、zérèn huò zhòngliàng
- 。
Gánh nặng này quá lớn.
- 貳动động từ
gánh chịu; đảm nhận (chi phí, trách nhiệm...); gánh nặng
中承受或履行费用、责任等;遭受压力或困难chéngshòu huò lǚxíng fèiyòng、zérènmù děng;zāoshòu yālì huò kùnnan
- 。
Anh ấy không gánh vác nổi chi phí này.
Đang tải…
负担
Phồn thể負擔
phụ đảm
gánh nặng; mang vác
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5850
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gánh nặng; mang vác
中某个人或事物所承受的压力、责任或重量mǒu gè rén huò shìwù suǒ chéngshòu de yālì、zérèn huò zhòngliàng
- 。
Gánh nặng này quá lớn.
- 貳动động từ
gánh chịu; đảm nhận (chi phí, trách nhiệm...); gánh nặng
中承受或履行费用、责任等;遭受压力或困难chéngshòu huò lǚxíng fèiyòng、zérènmù děng;zāoshòu yālì huò kùnnan
- 。
Anh ấy không gánh vác nổi chi phí này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.