负担

负担
dān
phụ đảm

gánh nặng; mang vác

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5850
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gánh nặng; mang vác

    某个人或事物所承受的压力、责任或重量mǒu gè rén huò shìwù suǒ chéngshòu de yālì、zérèn huò zhòngliàng

    • Gánh nặng này quá lớn.

  2. động từ

    gánh chịu; đảm nhận (chi phí, trách nhiệm...); gánh nặng

    承受或履行费用、责任等;遭受压力或困难chéngshòu huò lǚxíng fèiyòng、zérènmù děng;zāoshòu yālì huò kùnnan

    • Anh ấy không gánh vác nổi chi phí này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.