Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
承受
承受
thừa thọ
gánh chịu; chịu đựng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2919
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh chịu; chịu đựng
中忍受;经历某些困难或压力rěnshòu;jīnglì mǒuxiē kùnnan huò yālì
- 。
Anh ấy đã chịu áp lực rất lớn.
- 貳动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
中用力支持或托住某物yòng lì zhīchí huò tuōzhù mǒu wù
- 參动động từ
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
中接受父辈或祖辈留下的财产、地位或传统jiēshòu fùbèi huò zǔbèi liúxià de cáichǎn、dìwèi huò chuántǒng
- 。
Anh ấy đã thừa kế di sản.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- thọ đắc liễu · chịu được; chịu đựng được
- nhẫn · gánh chịu; chịu đựng
- nhẫn thọ · chịu đựng; nhẫn nhịn
- nhẫn nại · nhẫn nại; chịu đựng; kiên nhẫn
- thừa đảm · đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm
- kinh thọ · Võ Vương (nhà Chu) chinh phạt Trụ Vương (nhà Thương)
- lập · đứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- phụ đảm · gánh chịu; đảm nhận (chi phí, trách nhiệm...); gánh nặng
承受
Phồn thể承
thừa thọ
gánh chịu; chịu đựng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2919
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh chịu; chịu đựng
中忍受;经历某些困难或压力rěnshòu;jīnglì mǒuxiē kùnnan huò yālì
- 。
Anh ấy đã chịu áp lực rất lớn.
- 貳动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
中用力支持或托住某物yòng lì zhīchí huò tuōzhù mǒu wù
- 參动động từ
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
中接受父辈或祖辈留下的财产、地位或传统jiēshòu fùbèi huò zǔbèi liúxià de cáichǎn、dìwèi huò chuántǒng
- 。
Anh ấy đã thừa kế di sản.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- thọ đắc liễu · chịu được; chịu đựng được
- nhẫn · gánh chịu; chịu đựng
- nhẫn thọ · chịu đựng; nhẫn nhịn
- nhẫn nại · nhẫn nại; chịu đựng; kiên nhẫn
- thừa đảm · đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm
- kinh thọ · Võ Vương (nhà Chu) chinh phạt Trụ Vương (nhà Thương)
- lập · đứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- phụ đảm · gánh chịu; đảm nhận (chi phí, trách nhiệm...); gánh nặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)