liè
liệt
bộ hoả · 10 nét

sắc bén; gay gắt; nhọn sắc

8 nghĩa#37955
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sắc bén; gay gắt; nhọn sắc

    • Mặt trời rất gay gắt.

  2. tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    • Anh ấy là một người nóng tính.

  3. tính từ

    cương trực; ngay thẳng

    • Anh ấy là một liệt sĩ.

  4. tính từ

    tha thiết; chân thành

  5. tính từ

    vẻ mặt lạnh lùng; nghiêm nghị

  6. động từ

    hy sinh vì nghĩa lớn; liệt (dũng cảm, khí tiết)

    • Anh ấy là liệt sĩ vì nước.

  7. danh từ

    công trạng; sự nghiệp hiển hách; mạnh mẽ; oanh liệt

    • Anh ấy có rất nhiều chiến công anh hùng của các liệt sĩ.

  8. danh từ

    thành tích; công tích; mạnh mẽ; dữ dội

    • Anh ấy có nhiều thành tựu của liệt sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.