微弱

微弱
wēiruò
vi nhược

yếu đuối; mềm yếu

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13858
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    力量、声音或程度很小lìliàng、shēngyīn huò chéngdù hěn xiǎo

    • Giọng nói của anh ấy rất yếu ớt.

  2. tính từ

    yếu ớt; còi cọc

    力量、声音、光线等很小,不强lìliàng、shēngyīn、guāngxiàn děng hěn xiǎo,bù qiáng

  3. tính từ

    mờ nhạt; thăm thẳm; man mác

    很淡、很小、不明显的样子hěn dàn、hěn xiǎo、bù míngxiǎn de yàngzi

    • Anh ấy phát ra một âm thanh yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.