微弱
微弱
vi nhược
yếu đuối; mềm yếu
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13858
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
中力量、声音或程度很小lìliàng、shēngyīn huò chéngdù hěn xiǎo
- 。
Giọng nói của anh ấy rất yếu ớt.
- 貳形tính từ
yếu ớt; còi cọc
中力量、声音、光线等很小,不强lìliàng、shēngyīn、guāngxiàn děng hěn xiǎo,bù qiáng
- 參形tính từ
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
中很淡、很小、不明显的样子hěn dàn、hěn xiǎo、bù míngxiǎn de yàngzi
- 。
Anh ấy phát ra một âm thanh yếu ớt.
Đang tải…
微弱
Phồn thể微
vi nhược
yếu đuối; mềm yếu
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13858
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
中力量、声音或程度很小lìliàng、shēngyīn huò chéngdù hěn xiǎo
- 。
Giọng nói của anh ấy rất yếu ớt.
- 貳形tính từ
yếu ớt; còi cọc
中力量、声音、光线等很小,不强lìliàng、shēngyīn、guāngxiàn děng hěn xiǎo,bù qiáng
- 參形tính từ
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
中很淡、很小、不明显的样子hěn dàn、hěn xiǎo、bù míngxiǎn de yàngzi
- 。
Anh ấy phát ra một âm thanh yếu ớt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự