xióng
hùng
bộ truy · 12 nét

đực; hùng; mạnh mẽ

7 nghĩa#9144
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đực; hùng; mạnh mẽ

    有力的;强大的;男性的yǒulì de;qiángdà de;nánxìng de

    • Con sư tử đực này rất khỏe.

  2. đực; hùng; mạnh mẽ

    公的动物或植物;强有力的gōng de dòngwù huò zhíwù;qiáng yǒulìliàng de

  3. tính từ

    hùng mạnh; hùng vĩ; (giống) đực

    力量大、气势强的;(动物)公的lìliàng dà、qìshì qiáng de;(dòngwù)gōng de

    • Ngọn núi này rất hùng vĩ.

  4. tính từ

    hùng mạnh; đực (giống đực); hùng (anh hùng, vĩ đại)

    强大有力的;男性的;伟大的qiángdà yǒulì de; nánxìng de; wěidà de

    • Anh ấy là một người đầy tham vọng.

  5. tính từ

    vĩ đại; hùng vĩ; cao xa

    伟大、宏大、气势很强wěidà、hóngdà、qìshì hěn qiáng

  6. tính từ

    hùng mạnh; cường thịnh; (chỉ người/quốc gia) có quyền lực và ảnh hưởng lớn

    有力量和影响力的;强大的yǒu lìliàng hé yǐngxiǎnglì de;qiángdà de

  7. tính từ

    mạnh; (bóng) sốc; nồng (mùi)

    力量大;有权势lìliàng dà; yǒu quánshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.