Tới nội dung chính

虽

虽
suī
tuy
⾍bộ trùng · 9 nét

tuy; mặc dù

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7998
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    tuy; mặc dù

    中表示让步;虽然如此,但是...biǎoshì ràngbù;suīrán rúcǐ,dànshì

    • ,。

      Dù xa, nhất định sẽ đến.

  2. 貳连liên từ

    tuy; mặc dù; dù

    中表示让步的意思;虽然某事如此,但结果不同biǎoshì ràngbù de yìsi; suīrán mǒushì rúcǐ, dàn jiéguǒ búdòng

    • ,。

      Tuy xa nhưng lòng gần.

虽
suī
tuy
BỘ THỦ⾍
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu