勉强

勉强
miǎnqiǎng
miễn cưỡng

miễn cưỡng; cố gắng hết sức; gượng ép

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5824
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miễn cưỡng; cố gắng hết sức; gượng ép

    不太愿意,被迫做某事bù tài yuànyì, bèi pò zuò mǒu shì

    • Anh ấy miễn cưỡng đồng ý.

  2. động từ

    miễn cưỡng; ép buộc; cố gắng hết sức; tạm chấp nhận được

    用力劝说或强迫别人做某事yònglì quànshuō huò qiǎngpò biérén zuò mǒushì

    • Anh ấy miễn cưỡng đồng ý.

  3. trạng từ

    miễn cưỡng; cố gắng làm dù khó; gượng ép

    不很情愿,但是仍然做bù hěn qíngyuàn, dànshì réngránhuì zuò

    • Anh ấy miễn cưỡng đồng ý.

  4. trạng từ

    miễn cưỡng; gượng gạo; vừa đủ; cố ép

    不太情愿地去做某事;用力尽力去做bù tài qínggyuàn de qù zuò mǒushì; yònglì jìnlì qù zuò

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.