高强

高强
gāoqiáng
cao cường

xuất sắc; nổi bật

2 nghĩa#43210
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc; nổi bật

    • Năng lực của anh ấy rất xuất sắc.

  2. tính từ

    xuất sắc; anh tài; hoa (của thực vật)

    • Năng lực của anh ấy rất cao cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.