Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
/
壮
壮
tráng
⼠bộ sĩ · 6 nétmạnh; cường tráng
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17782
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
- 。
Anh ấy rất khỏe.
- 貳动động từ
củng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 。
Chúng ta phải làm cho đất nước mình hùng mạnh.
- 參形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
- 。
Anh ấy rất khoẻ mạnh.
- 肆名danh từ
người Tráng (dân tộc thiểu số đông nhất Trung Quốc)
- 。
Người Choang là dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
壮
Phồn thể壯
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
- 。
Anh ấy rất khỏe.
- 貳动động từ
củng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 。
Chúng ta phải làm cho đất nước mình hùng mạnh.
- 參形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
- 。
Anh ấy rất khoẻ mạnh.
- 肆名danh từ
người Tráng (dân tộc thiểu số đông nhất Trung Quốc)
- 。
Người Choang là dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ
- 㚃