zhuàng
tráng
bộ sĩ · 6 nét

mạnh; cường tráng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17782
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh; cường tráng

    • Anh ấy rất khỏe.

  2. động từ

    củng cố; tăng cường; khỏe mạnh

    • Chúng ta phải làm cho đất nước mình hùng mạnh.

  3. tính từ

    mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi

    • Anh ấy rất khoẻ mạnh.

  4. danh từ

    người Tráng (dân tộc thiểu số đông nhất Trung Quốc)

    • Người Choang là dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.