/
迫
迫
bách
⾡bộ sước · 8 nétép buộc; cưỡng ép; đe dọa
5 nghĩa#30410
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
- 。
Anh ấy bị buộc phải từ chức.
- 貳动động từ
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép
- 參动động từ
tiến đến; áp sát; bức bách
- 。
Anh ấy bị buộc phải rời đi.
- 肆动động từ
bức bách; thúc ép; cấp bách
- ,!
Thời gian gấp lắm, chúng ta đi nhanh thôi!
- 伍形tính từ
khẩn cấp; cấp bách
- 。
Thời gian rất gấp.
迫
bài
⾡bộ sước · 8 nétdùng trong 迫擊炮|迫击炮[pai3 ji1 pao4]
1 nghĩa#30410
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 迫擊炮|迫击炮[pai3 ji1 pao4]
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
迫
Phồn thể廹
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ép buộc; cưỡng ép; đe dọa
- 。
Anh ấy bị buộc phải từ chức.
- 貳动động từ
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép
- 參动động từ
tiến đến; áp sát; bức bách
- 。
Anh ấy bị buộc phải rời đi.
- 肆动động từ
bức bách; thúc ép; cấp bách
- ,!
Thời gian gấp lắm, chúng ta đi nhanh thôi!
- 伍形tính từ
khẩn cấp; cấp bách
- 。
Thời gian rất gấp.
迫
Phồn thể廹
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 迫擊炮|迫击炮[pai3 ji1 pao4]
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi