bách
bộ sước · 8 nét

ép buộc; cưỡng ép; đe dọa

5 nghĩa#30410
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép buộc; cưỡng ép; đe dọa

    • Anh ấy bị buộc phải từ chức.

  2. động từ

    cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép

  3. động từ

    tiến đến; áp sát; bức bách

    • Anh ấy bị buộc phải rời đi.

  4. động từ

    bức bách; thúc ép; cấp bách

    • Thời gian gấp lắm, chúng ta đi nhanh thôi!

  5. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    • Thời gian rất gấp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.