引起

引起
yǐn
dẫn khởi

gây ra; dẫn đến; khơi dậy

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1949
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây ra; dẫn đến; khơi dậy

    使得某事发生或出现shǐ de mǒu shì fāshēng huò chūxiàn

    • Điều này sẽ gây ra nhiều vấn đề.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.