Tới nội dung chính

激发

激发
jīfā
kích phát

kích thích; khơi dậy; (vật lý) kích phát

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12042
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kích thích; khơi dậy; (vật lý) kích phát

    中使某人产生某种情感或能力;引起shǐ mǒurén chǎnshēng mǒuzhǒng qíngganhuò néngnyǔ; yǐnqǐ

    • 。

      Hạt này đã bị kích thích.

  2. 貳动động từ

    khơi dậy; gợi lên; câu móc

    中引起;使产生yǐnqǐ;shǐ chǎnshēng

    • 。

      Bài hát này đã khơi dậy cảm hứng của tôi.

  3. 參动động từ

    phấn chấn; cố gắng lên; vực dậy

    中使某人产生强烈的感情或力量shǐ mǒurén chǎnshēng qiángliè de gǎnqing huò lìliàng

    • 。

      Tin tức này đã kích thích hứng thú của tôi.

激
jī
kích
BỘ THỦ⽔
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu