Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
激发
kích thích; khơi dậy; (vật lý) kích phát
NGHĨA
- 壹动động từ
kích thích; khơi dậy; (vật lý) kích phát
中使某人产生某种情感或能力;引起shǐ mǒurén chǎnshēng mǒuzhǒng qíngganhuò néngnyǔ; yǐnqǐ
- 。
Hạt này đã bị kích thích.
- 貳动động từ
khơi dậy; gợi lên; câu móc
中引起;使产生yǐnqǐ;shǐ chǎnshēng
- 。
Bài hát này đã khơi dậy cảm hứng của tôi.
- 參动động từ
phấn chấn; cố gắng lên; vực dậy
中使某人产生强烈的感情或力量shǐ mǒurén chǎnshēng qiángliè de gǎnqing huò lìliàng
- 。
Tin tức này đã kích thích hứng thú của tôi.
解字
GIẢI TỰkích thích; khơi dậy; (vật lý) kích phát
NGHĨA
- 壹动động từ
kích thích; khơi dậy; (vật lý) kích phát
中使某人产生某种情感或能力;引起shǐ mǒurén chǎnshēng mǒuzhǒng qíngganhuò néngnyǔ; yǐnqǐ
- 。
Hạt này đã bị kích thích.
- 貳动động từ
khơi dậy; gợi lên; câu móc
中引起;使产生yǐnqǐ;shǐ chǎnshēng
- 。
Bài hát này đã khơi dậy cảm hứng của tôi.
- 參动động từ
phấn chấn; cố gắng lên; vực dậy
中使某人产生强烈的感情或力量shǐ mǒurén chǎnshēng qiángliè de gǎnqing huò lìliàng
- 。
Tin tức này đã kích thích hứng thú của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)