触发

触发
chù
xúc phát

kích hoạt; khơi dậy; châm ngòi

2 nghĩa#12702
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích hoạt; khơi dậy; châm ngòi

    使某事开始发生或出现shǐ mǒushì kāishǐ fāshēng huò chūnxiàn

    • Sự kiện này đã châm ngòi cho một cuộc thảo luận mới.

  2. động từ

    kích hoạt; khởi phát; kích phát

    使某事开始发生或出现shǐ mǒushì kāishǐ fāshēng huò chūxiàn

    • Điều gì đã kích hoạt cơn giận của bạn?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.