争议

争议
zhēng
tranh nghị

tranh chấp; xung đột; tranh cãi

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#10151
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh chấp; xung đột; tranh cãi

    有不同看法的问题;人们不同意的事情yǒu búhuà kànfǎ de wèntí; rénmen búhuà yìjiàn de shìqing

    • Quyết định này đã gây ra tranh cãi.

  2. động từ

    tranh chấp; tranh cãi

    有不同意见,互相辩论yǒu búguan yìjiàn, hùxiāng biànlùn

    • Chúng ta không nên tranh cãi.

  3. danh từ

    cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại

    不同意见之间的辩论或冲突bù tóng yìjiàn zhī jiān de biànlùn huò chōngtū

    • Chuyện này có rất nhiều tranh cãi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.