争议
tranh chấp; xung đột; tranh cãi
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh chấp; xung đột; tranh cãi
中有不同看法的问题;人们不同意的事情yǒu búhuà kànfǎ de wèntí; rénmen búhuà yìjiàn de shìqing
- 。
Quyết định này đã gây ra tranh cãi.
- 貳动động từ
tranh chấp; tranh cãi
中有不同意见,互相辩论yǒu búguan yìjiàn, hùxiāng biànlùn
- 。
Chúng ta không nên tranh cãi.
- 參名danh từ
cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại
中不同意见之间的辩论或冲突bù tóng yìjiàn zhī jiān de biànlùn huò chōngtū
- 。
Chuyện này có rất nhiều tranh cãi.
tranh chấp; xung đột; tranh cãi
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh chấp; xung đột; tranh cãi
中有不同看法的问题;人们不同意的事情yǒu búhuà kànfǎ de wèntí; rénmen búhuà yìjiàn de shìqing
- 。
Quyết định này đã gây ra tranh cãi.
- 貳动động từ
tranh chấp; tranh cãi
中有不同意见,互相辩论yǒu búguan yìjiàn, hùxiāng biànlùn
- 。
Chúng ta không nên tranh cãi.
- 參名danh từ
cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại
中不同意见之间的辩论或冲突bù tóng yìjiàn zhī jiān de biànlùn huò chōngtū
- 。
Chuyện này có rất nhiều tranh cãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.