共鸣

共鸣
gòngmíng
cộng minh

cộng hưởng; sự đồng cảm; sự đồng điệu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18184
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cộng hưởng; sự đồng cảm; sự đồng điệu

    • Tiếng hát của anh ấy đã khơi dậy sự đồng cảm của mọi người.

  2. động từ

    cộng hưởng; sự đồng cảm (vật lý) cộng hưởng; (bóng) sự đồng cảm, đồng điệu

    • Câu chuyện này đã gây ra sự đồng cảm trong tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.