引发

引发
yǐn
dẫn phát

gây ra; kích hoạt; dẫn đến

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#5607
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây ra; kích hoạt; dẫn đến

    造成;引起zàochéng;yǐnqǐ

    • Điều này đã khơi gợi suy nghĩ của tôi.

  2. động từ

    gây ra; kích phát; khơi dậy (cảm xúc)

    使某事物产生或出现shǐ mǒu shìwù chǎnshēng huò chūxiàn

    • Bài hát này gợi lại ký ức của tôi.

  3. động từ

    dẫn đến; hướng đến

    使得某事发生或出现;导致shǐde mǒushì fāshēng huò chūxiàn; dǎozhì

  4. động từ

    khiến; làm cho; sai khiến

    使某事发生或出现shǐ mǒushì fāshēng huò chūxiàn

    • Điều này đã gây ra suy nghĩ của tôi.

  5. động từ

    khởi xướng; đề xướng

    造成;使发生zàochéng; shǐ fāshēng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.