挑起

挑起
tiǎo
khiêu khởi

gây ra; chọc; kích động

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11556
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây ra; chọc; kích động

    引起或激怒;使产生矛盾或冲突yǐnqǐ huò jīnǜ;shǐ chǎnshēng máodùn huò chōngtū

    • Anh ấy thích gây gổ.

  2. động từ

    chọc; khiêu khích; gây chuyện

    引起或激怒某人,使其不满或生气yǐnqǐ huò jīnùn mǒurén、shǐ qī búmǎn huò shēngqì

    • Anh ấy đã gây ra một cuộc tranh cãi.

  3. động từ

    gây ra; kích động; làm nổi lên

    引起或使某事开始发生yǐnqǐ huò shǐ mǒu shì kāishǐ fāshēng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.