Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带来
带来
đới lai
mang lại; đem lại; tạo ra
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#752
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang lại; đem lại; tạo ra
中引起;产生yǐnqǐ;chǎnshēng
- 。
Điều này sẽ mang lại nhiều vấn đề.
- 貳动động từ
mang; đem; dẫn theo
中使某物或某人来到;引起或产生shǐ mǒu wù huò mǒu rén lái dào;yǐnqǐ huò chǎnshēng
- 。
Xin hãy mang sách đến.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
带来
Phồn thể帶來
đới lai
mang lại; đem lại; tạo ra
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#752
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mang lại; đem lại; tạo ra
中引起;产生yǐnqǐ;chǎnshēng
- 。
Điều này sẽ mang lại nhiều vấn đề.
- 貳动động từ
mang; đem; dẫn theo
中使某物或某人来到;引起或产生shǐ mǒu wù huò mǒu rén lái dào;yǐnqǐ huò chǎnshēng
- 。
Xin hãy mang sách đến.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.