nhạ
bộ tâm · 12 nét

chọc; khiêu khích; gây chuyện

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#1766
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọc; khiêu khích; gây chuyện

    使别人生气或不满;引起麻烦shǐ biérén shēngqì huò búmǎn; yǐnqǐ máfan

    • Bạn đừng chọc giận anh ấy.

  2. động từ

    chọc giận; gây chuyện; trêu vào

    使人不高兴;引起别人生气shǐ rén bù gāoxìng; yǐnqǐ biérén shēngqì

    • Bạn đừng chọc giận anh ấy.

  3. động từ

    chọc tức; gây chuyện; gây sự

    引起别人不高兴或生气yǐnqǐ biérén búgāoxìng huò shēngqì

  4. động từ

    gây (rắc rối); chọc; khiêu khích

    引起;使得发生yǐnqǐ; shǐde fāshēng

    • Bạn đừng gây rắc rối.

  5. động từ

    gây ra; chọc; kích động

    引起;使发生yǐnqǐ;shǐ fāshēng

  6. động từ

    gây ra; chọc; kéo (rắc rối)

    引起;招致;造成yǐnqǐ; zhāozhì; zàochéng

  7. động từ

    gây khó chịu; bực bội; khó chịu

    引起不愉快的感受;使人生气yǐnqǐ bù yúkuài de gǎnshòu; shǐ rén shēngqì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.